Nghĩa tiếng Việt
- Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).động từ
- Dùng, tiêu thụ.động từ
- Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.động từ
- Làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ.động từ
- Cháy đi, tan nát hết.động từ
- Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.động từ
Tiếng Nhật
- 費やすついやすtiêu tốn, tiêu hao
Ví dụ
-
The fire will consume the dry wood.
-
These lights consume less power.
-
Do not consume too much sugar every day.
-
Stress can consume a person's energy.
-
The old paper can consume in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép