TanroDictionary Sổ từ

consume

/kənˈsjuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).động từ
  2. Dùng, tiêu thụ.động từ
  3. Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.động từ
  4. Làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ.động từ
  5. Cháy đi, tan nát hết.động từ
  6. Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fire will consume the dry wood.

  2. These lights consume less power.

  3. Do not consume too much sugar every day.

  4. Stress can consume a person's energy.

  5. The old paper can consume in seconds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép