TanroDictionary Sổ từ

consumer

/kənˈsjuːmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every consumer wants fair prices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép