Nghĩa tiếng Việt
- Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every consumer wants fair prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsjuːmə(r)/
Every consumer wants fair prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép