Nghĩa tiếng Việt
- Tiết độ, điều độ.tính từ
- Trinh bạch, trinh tiết.tính từ
- Lục địa, đại lục, châu lục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stayed continent during the long trip.
-
He remained continent and calm in the crowd.
-
We traveled across the continent by train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép