TanroDictionary Sổ từ

continent

/ˈkɑnt(ə)nənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết độ, điều độ.tính từ
  2. Trinh bạch, trinh tiết.tính từ
  3. Lục địa, đại lục, châu lục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stayed continent during the long trip.

  2. He remained continent and calm in the crowd.

  3. We traveled across the continent by train.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép