Nghĩa tiếng Việt
- Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng.tính từ
- Tiến hành.tính từ
- Duy trì.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We experienced continuous rain throughout the entire night.
-
The project is continuous from last year's goals.
-
The beach has continuous waves during the summer.
-
continuous rain
mưa liên tục
-
continuous function
(toán học) hàm liên tục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép