TanroDictionary Sổ từ

continuous

/kənˈtɪnjuəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng.tính từ
  2. Tiến hành.tính từ
  3. Duy trì.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We experienced continuous rain throughout the entire night.

  2. The project is continuous from last year's goals.

  3. The beach has continuous waves during the summer.

  4. continuous rain

    mưa liên tục

  5. continuous function

    (toán học) hàm liên tục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép