Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ).danh từ
- Sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại.danh từ
- Cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He suffered from a contraction of a bad habit.
-
The contraction of the cloth made it smaller.
-
The contraction don't is a short form.
-
contraction of a habit
sự mắc thói quen
-
contraction of debts
sự mắc nợ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép