TanroDictionary Sổ từ

contraction

/kənˈtrækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ).danh từ
  2. Sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại.danh từ
  3. Cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He suffered from a contraction of a bad habit.

  2. The contraction of the cloth made it smaller.

  3. The contraction don't is a short form.

  4. contraction of a habit

    sự mắc thói quen

  5. contraction of debts

    sự mắc nợ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép