TanroDictionary Sổ từ

contrast

/ˈkɒntrɑːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tương phản, sự trái ngược (giữa)danh từ
  2. cái tương phản (với)danh từ
  3. làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The contrast between day and night is clear.

  2. The dark wall made a strong contrast.

  3. These two colors contrast very well together.

  4. the contrast between light and shade

    sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối

  5. to put colours in contrast

    để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép