TanroDictionary Sổ từ

controvert

/ˌkɒntrəˈvɜːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến.động từ
  2. Đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối.động từ

Ví dụ

  1. They controvert the new rule at every meeting.

  2. I controvert that claim with clear facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép