Nghĩa tiếng Việt
- Bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến.động từ
- Đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối.động từ
Ví dụ
-
They controvert the new rule at every meeting.
-
I controvert that claim with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép