Nghĩa tiếng Việt
- Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).động từ
- Dưỡng bệnh.động từ
Ví dụ
-
After the flu, she began to convalesce at home.
-
He stayed in the country to convalesce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép