Nghĩa tiếng Việt
- ; (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy.động từ
- Cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi).động từ
Ví dụ
-
The two roads converge near the station.
-
People converge here every evening for food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép