TanroDictionary Sổ từ

converge

/kənˈvɜːdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy.động từ
  2. Cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi).động từ

Ví dụ

  1. The two roads converge near the station.

  2. People converge here every evening for food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép