Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được.tính từ
- Có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền).tính từ
- Đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ).tính từ
- Có thể bỏ mui (ô tô).tính từ
- Ô tô bỏ mui được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chair is convertible into a small bed.
-
This currency is not convertible into gold.
-
These two words are often used in convertible terms.
-
They rented a convertible car for the trip.
-
He drove his convertible along the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép