Nghĩa tiếng Việt
- Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển.danh từ
- Sự truyền, sự truyền đạt.danh từ
- Sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản).danh từ
- Xe cộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truck is a reliable means of conveyance.
-
The speaker ensured the clear conveyance of sound.
-
The conveyance of the house took two weeks.
-
He waited for the public conveyance at the station.
-
means of conveyance
phương tiện vận chuyển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép