Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết án, sự kết tội.danh từ
- Sự tin chắc; sức thuyết phục.danh từ
- Sự nhận thức thấy tội lỗi.danh từ
- Sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge handed down a summary conviction today.
-
It is my firm conviction that he is innocent.
-
His conviction made him admit the mistake.
-
The lecture aimed at conviction, not blame.
-
summary conviction
sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép