TanroDictionary Sổ từ

conviction

/kənˈvɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết án, sự kết tội.danh từ
  2. Sự tin chắc; sức thuyết phục.danh từ
  3. Sự nhận thức thấy tội lỗi.danh từ
  4. Sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge handed down a summary conviction today.

  2. It is my firm conviction that he is innocent.

  3. His conviction made him admit the mistake.

  4. The lecture aimed at conviction, not blame.

  5. summary conviction

    sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép