Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên trong Giáo hội Thiên Chúa cổ A Rập.danh từ
Ví dụ
-
The copt joined the ancient community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːpt/
The copt joined the ancient community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép