Nghĩa tiếng Việt
- Đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng.tính từ
- Làm đỏm, làm duyên, làm dáng.động từ
- Đùa cợt, coi thường (một vấn đề).động từ
Ví dụ
-
She looked coquet in a neat dress.
-
She likes to coquet with her new friends.
-
He did not mean to coquet with the issue.
-
to coquet with someone
làm duyên, làm dáng với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép