Nghĩa tiếng Việt
- Cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà).danh từ
- Làm xoắn ốc; xoắn lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He opened the bottle with a corkscrew.
-
The dancer began to corkscrew a line gracefully.
-
to corkscrew a line
vẽ một đường xoắn ốc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép