Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.tính từ
Ví dụ
-
The corporate office is located in the city center.
-
corporate body
tổ chức đoàn thể
-
corporate responsibility
trách nhiệm của từng người trong đoàn thể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép