Nghĩa tiếng Việt
- Ràn, bãi quây sức vật.danh từ
- Luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại).danh từ
- Bãi bẫy thú (xung quanh có rào).danh từ
- Cho (súc vật) vào ràn.động từ
- Dồn (toa xe) thành luỹ.động từ
- , (thông tục) nắm lấy, tóm lấy.động từ
Tiếng Nhật
- 追い込むおいこむdồn, lùa (vào)
Ví dụ
-
The horses waited inside the corral.
-
The train stopped inside the corral.
-
We saw dust rising from the corral.
-
They corral the cattle before nightfall.
-
The crew corralled the carts near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép