TanroDictionary Sổ từ

corral

/kəˈrɑːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ràn, bãi quây sức vật.danh từ
  2. Luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại).danh từ
  3. Bãi bẫy thú (xung quanh có rào).danh từ
  4. Cho (súc vật) vào ràn.động từ
  5. Dồn (toa xe) thành luỹ.động từ
  6. , (thông tục) nắm lấy, tóm lấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horses waited inside the corral.

  2. The train stopped inside the corral.

  3. We saw dust rising from the corral.

  4. They corral the cattle before nightfall.

  5. The crew corralled the carts near the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép