TanroDictionary Sổ từ

cosmetic

/kɒzˈmetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem... ).danh từ

Ví dụ

  1. She bought a cosmetic for dry hair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép