TanroDictionary Sổ từ

cosmonaut

/ˈkɒzmənɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà du hành vũ trụ.danh từ

Ví dụ

  1. The cosmonaut traveled into outer space.

  2. hero cosmonaut

    anh hùng du hành vũ trụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép