TanroDictionary Sổ từ

cote

/ˈkoʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chuồng (nhốt vật nuôi).danh từ

Ví dụ

  1. The hens stayed safe inside the small cote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép