TanroDictionary Sổ từ

cotton

/ˈkɒtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông.danh từ
  2. Cây bông.danh từ
  3. Chỉ, sợi.danh từ
  4. Vải bông.danh từ
  5. Đồ mặc bằng vải bông.danh từ
  6. Hòa hợp, ăn ý.động từ
  7. Yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu.động từ
  8. Làm bằng vải bông.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a soft cotton shirt for the summer.

  2. Cotton grows well in warm weather.

  3. She sewed the shirt with white cotton.

  4. This cotton feels soft against my skin.

  5. He packed three cottons for the hot trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép