Nghĩa tiếng Việt
- Bông.danh từ
- Cây bông.danh từ
- Chỉ, sợi.danh từ
- Vải bông.danh từ
- Đồ mặc bằng vải bông.danh từ
- Hòa hợp, ăn ý.động từ
- Yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu.động từ
- Làm bằng vải bông.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a soft cotton shirt for the summer.
-
Cotton grows well in warm weather.
-
She sewed the shirt with white cotton.
-
This cotton feels soft against my skin.
-
He packed three cottons for the hot trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép