Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city council met to discuss the new park.
-
city council
hội đồng thành phố
-
the council of minister
hội đồng bộ trưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép