TanroDictionary Sổ từ

council

/ˈkaʊnsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city council met to discuss the new park.

  2. city council

    hội đồng thành phố

  3. the council of minister

    hội đồng bộ trưởng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép