Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc.danh từ
- Lời khuyên, lời chỉ bảo.danh từ
- Ý định, dự định.danh từ
- Luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện).danh từ
- Khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should take counsel with your family first.
-
He gave me some very good counsel today.
-
It is often best to keep one's own counsel.
-
The lawyer will be counsel for the plaintiff.
-
They tried to counsel him to stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép