Nghĩa tiếng Việt
- Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must keep up your courage now.
-
to keep up one's courage
giữ vững can đảm, không nản lòng
-
to lose courage
mất hết can đảm, mất hết hăng hái
-
to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands
lấy hết can đảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép