TanroDictionary Sổ từ

covert

/ˈkʌvət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che đậy, giấu giếm, vụng trộm.tính từ
  2. Hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She took a covert glance at the secret documents.

  2. The deer found a safe covert in the deep woods.

  3. a covert glance

    cái nhìn (vụng) trộm

  4. covert threat

    sự đe doạ ngầm

  5. to draw a covert

    sục bụi rậm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép