TanroDictionary Sổ từ

crackle

/ˈkrækl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp.danh từ
  2. Da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china).danh từ
  3. Kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp.động từ

Ví dụ

  1. We heard a crackle from the dry firewood.

  2. The table held a crackle bowl from grandma.

  3. The leaves crackle under our shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép