TanroDictionary Sổ từ

crash

/kræʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải thô (làm khăn lau...).danh từ
  2. Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).danh từ
  3. Sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô).danh từ
  4. Sự phá sản, sự sụp đổ.danh từ
  5. Sự cố, sự đổ vỡ.danh từ
  6. Rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống.động từ
  7. Đâm sầm xuống, đâm sầm vào.động từ
  8. Phá sản.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wiped the table with crash cloth.

  2. We heard a crash in the kitchen.

  3. The crash shocked everyone on board.

  4. The company faced a crash last year.

  5. The computer crash delayed my work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép