Nghĩa tiếng Việt
- Vải thô (làm khăn lau...).danh từ
- Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).danh từ
- Sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô).danh từ
- Sự phá sản, sự sụp đổ.danh từ
- Sự cố, sự đổ vỡ.danh từ
- Rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống.động từ
- Đâm sầm xuống, đâm sầm vào.động từ
- Phá sản.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wiped the table with crash cloth.
-
We heard a crash in the kitchen.
-
The crash shocked everyone on board.
-
The company faced a crash last year.
-
The computer crash delayed my work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép