TanroDictionary Sổ từ

crate

/kreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả... ).danh từ
  2. Cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả... ).động từ

Tiếng Nhật

  • 箱はこhộp, thùng, rương, hòm, kiện

Ví dụ

  1. We packed the apples into a wooden crate.

  2. They crated the glasses before the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép