Nghĩa tiếng Việt
- Thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả... ).danh từ
- Cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả... ).động từ
Tiếng Nhật
- 箱はこhộp, thùng, rương, hòm, kiện
Ví dụ
-
We packed the apples into a wooden crate.
-
They crated the glasses before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép