TanroDictionary Sổ từ

crawl

/krɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ao nuôi cá.danh từ
  2. Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.danh từ
  3. Sự bò, sự trường.danh từ
  4. Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).danh từ
  5. Sự kéo lê đi.danh từ
  6. Bò, trườn.động từ
  7. Lê bước, lê chân, bò lê.động từ
  8. Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish swam in a clean crawl.

  2. The turtles rested in the crawl near shore.

  3. His slow crawl across the floor took minutes.

  4. She won the race in the crawl.

  5. The traffic moved at a slow crawl today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép