Nghĩa tiếng Việt
- Ao nuôi cá.danh từ
- Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.danh từ
- Sự bò, sự trường.danh từ
- Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).danh từ
- Sự kéo lê đi.danh từ
- Bò, trườn.động từ
- Lê bước, lê chân, bò lê.động từ
- Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.động từ
Tiếng Nhật
- 這うはうbò, trườn
Ví dụ
-
The fish swam in a clean crawl.
-
The turtles rested in the crawl near shore.
-
His slow crawl across the floor took minutes.
-
She won the race in the crawl.
-
The traffic moved at a slow crawl today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép