Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt.danh từ
- Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.động từ
Ví dụ
-
The old door made a loud creak at night.
-
The stairs creak every time I walk upstairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép