TanroDictionary Sổ từ

cream

/kriːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kem (lấy từ sữa).danh từ
  2. Kem (que, cốc).danh từ
  3. Kem (để bôi).danh từ
  4. Kem (đánh giầy).danh từ
  5. Tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất.danh từ
  6. Màu kem.danh từ
  7. Gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất.động từ
  8. Cho kem (vào cà phê... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She adds cream to her morning tea.

  2. The child chose a chocolate cream from the box.

  3. Apply the cream gently to the dry skin.

  4. He rubbed shoe cream on his boots.

  5. She is considered the cream of society.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép