TanroDictionary Sổ từ

crease

/kriːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp nhăn, nếp gấp.danh từ
  2. Gấp nếp.động từ
  3. Làm nhăn, làm nhăn mặt.động từ
  4. Nhàu; có nếp gấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A crease ran down the old shirt.

  2. Please crease the paper along the line.

  3. The bright light creased his face.

  4. The jacket was creased after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép