Nghĩa tiếng Việt
- Nếp nhăn, nếp gấp.danh từ
- Gấp nếp.động từ
- Làm nhăn, làm nhăn mặt.động từ
- Nhàu; có nếp gấp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A crease ran down the old shirt.
-
Please crease the paper along the line.
-
The bright light creased his face.
-
The jacket was creased after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép