TanroDictionary Sổ từ

creek

/kriːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng, lạch.danh từ
  2. Sông con, nhánh sông.danh từ
  3. Thung lũng hẹp.danh từ
  4. Khe nước nhỏdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked beside the creek after lunch.

  2. A small creek ran into the bigger river.

  3. They camped in a creek valley.

  4. A narrow creek crossed the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép