Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay.danh từ
- Ban, nhóm, đội (công tác...).danh từ
- Bọn, tụi, đám, bè lũ.danh từ
- Làm thuỷ thủ trên tàu; làm người lái hoặc nhân viên trên máy bay.động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crow (nghĩa là “gáy”)động từ
- Bãi rào vật nuôi như gà, heo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The crew cleaned the deck together.
-
Our crew finished early today.
-
That noisy crew left the park.
-
He crew on small boats for years.
-
The rooster crew at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép