TanroDictionary Sổ từ

crew

/kruː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay.danh từ
  2. Ban, nhóm, đội (công tác...).danh từ
  3. Bọn, tụi, đám, bè lũ.danh từ
  4. Làm thuỷ thủ trên tàu; làm người lái hoặc nhân viên trên máy bay.động từ
  5. Quá khứ và phân từ quá khứ của crow (nghĩa là “gáy”)động từ
  6. Bãi rào vật nuôi như gà, heo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crew cleaned the deck together.

  2. Our crew finished early today.

  3. That noisy crew left the park.

  4. He crew on small boats for years.

  5. The rooster crew at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép