TanroDictionary Sổ từ

criminal

/ˈkrɪmɪnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tội, phạm tội, tội ác.tính từ
  2. Kẻ phạm tội, tội phạm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police are looking for a dangerous criminal.

  2. He was arrested as a notorious war criminal.

  3. a criminal act

    hành động tội ác

  4. criminal law

    luật hình

  5. war criminal

    tội phạm chiến tranh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép