TanroDictionary Sổ từ

crisis

/ˈkraɪsɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.danh từ
  2. Cơn (bệnh); sự lên cơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country is facing a serious economic crisis.

  2. Her fever reached its crisis at noon.

  3. political crisis

    khủng hoảng chính trị

  4. a cabiner crisis

    khủng hoảng nội các

  5. economic crisis

    khủng hoảng kinh tế

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép