TanroDictionary Sổ từ

critical

/ˈkrɪtɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phê bình, phê phán.tính từ
  2. Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.tính từ
  3. Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.tính từ
  4. Cấp thiết, tối quan trọng.tính từ
  5. Tới hạn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her critical review helped improve the essay.

  2. He is critical and never likes the food.

  3. The patient is currently in a critical condition.

  4. It is critical to finish the work today.

  5. We have reached a critical point in our negotiations.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép