Nghĩa tiếng Việt
- Phê bình, phê phán.tính từ
- Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.tính từ
- Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.tính từ
- Cấp thiết, tối quan trọng.tính từ
- Tới hạn.tính từ
Tiếng Nhật
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn (tình hình, thời tiết)
- 批判的ひはんてきmang tính phê phán
- 危ないあぶないnguy hiểm, mạo hiểm
- 危なっかしいあぶなっかしいnguy hiểm, bấp bênh, không đáng tin, chập chững, suýt soát
- 一触即発いっしょくそくはつtình thế ngàn cân treo sợi tóc, chực bùng nổ
Ví dụ
-
Her critical review helped improve the essay.
-
He is critical and never likes the food.
-
The patient is currently in a critical condition.
-
It is critical to finish the work today.
-
We have reached a critical point in our negotiations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép