TanroDictionary Sổ từ

crock

/krɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình sành, lọ sành.danh từ
  2. Mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa).danh từ
  3. Ngựa già yếu.danh từ
  4. Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.danh từ
  5. Xe ọp ẹp, xe cà khổ.danh từ
  6. Cừu cái già.danh từ
  7. To crock up bị suy yếu, kiệt sức.động từ
  8. Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.động từ

Ví dụ

  1. She stored rice in a clay crock.

  2. He used a crock to cover the hole.

  3. The old crock could not pull the cart.

  4. The broken chair was a useless crock.

  5. Their old crock barely made the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép