Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.danh từ
- Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).danh từ
- Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.động từ
- Hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.động từ
Tiếng Nhật
- 口ずさむくちずさむngâm nga, hát khe khẽ
Ví dụ
-
A soft croon came from the next room.
-
Her croon filled the quiet hall.
-
He would croon softly to the baby.
-
She crooned a gentle love song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép