Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc.danh từ
- Nốt đen.danh từ
- Ý ngông, ý quái gở.danh từ
Ví dụ
-
She used a crotchet to pull the thread.
-
The music began with a single crotchet.
-
That idea is just a strange crotchet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép