TanroDictionary Sổ từ

crouch

/kraʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn).danh từ
  2. Sự luồn cúi.danh từ
  3. Thu mình lấy đà (để nhảy).động từ
  4. Né, núp, cúi mình (để tránh đòn).động từ
  5. Luồn cúi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a crouch behind the chair.

  2. His crouch showed nervousness and doubt.

  3. The cat will crouch before it jumps.

  4. She crouched under the low shelf.

  5. He crouched to please the rude boss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép