Nghĩa tiếng Việt
- Sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn).danh từ
- Sự luồn cúi.danh từ
- Thu mình lấy đà (để nhảy).động từ
- Né, núp, cúi mình (để tránh đòn).động từ
- Luồn cúi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a crouch behind the chair.
-
His crouch showed nervousness and doubt.
-
The cat will crouch before it jumps.
-
She crouched under the low shelf.
-
He crouched to please the rude boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép