TanroDictionary Sổ từ

crowd

/kraʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông.danh từ
  2. Quần chúng.danh từ
  3. Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.danh từ
  4. Đống, vô số.danh từ
  5. Crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm.danh từ
  6. Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến.động từ
  7. Len vào, chen vào, len qua.động từ
  8. Đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I got lost in the large crowd.

  2. A crowd waited outside the station.

  3. That crowd always laughs too loudly.

  4. There was a crowd of papers on the desk.

  5. The ship moved under a crowd of sail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép