Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông.danh từ
- Quần chúng.danh từ
- Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.danh từ
- Đống, vô số.danh từ
- Crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm.danh từ
- Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến.động từ
- Len vào, chen vào, len qua.động từ
- Đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I got lost in the large crowd.
-
A crowd waited outside the station.
-
That crowd always laughs too loudly.
-
There was a crowd of papers on the desk.
-
The ship moved under a crowd of sail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép