Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên, sống, thô, chưa luyện.tính từ
- Chưa chín, còn xanh (quả cây).tính từ
- Không tiêu (đồ ăn).tính từ
- Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua.tính từ
- Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo.tính từ
- Chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh).tính từ
- Không biến cách.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They found a large deposit of crude oil.
-
The fruit is still crude and not ready.
-
That crude soup upset my stomach.
-
His crude methods for cooking were very messy.
-
She was offended by his crude manners at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép