Nghĩa tiếng Việt
- Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.tính từ
- Hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a cruel fate for the poor family.
-
She suffered from a cruel disease for many years.
-
cruel fate
số phận phũ phàng
-
a cruel disease
cơn bệnh hiểm nghèo
-
a cruel war
cuộc chiến tranh tàn khốc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép