TanroDictionary Sổ từ

crumb

/krʌm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng, mẫu, mảnh vụn.danh từ
  2. Chút, tý, mẩu.danh từ
  3. Ruột bánh mì.danh từ
  4. Bẻ vụn, bóp vụn.động từ
  5. Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).động từ
  6. Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).động từ

Ví dụ

  1. A crumb of bread fell onto the floor.

  2. He found only a small crumb of bread.

  3. She ate the crumb and left the crust.

  4. He crumbled the cookie into tiny pieces.

  5. Please crumb the cake with sugar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép