Nghĩa tiếng Việt
- Miếng, mẫu, mảnh vụn.danh từ
- Chút, tý, mẩu.danh từ
- Ruột bánh mì.danh từ
- Bẻ vụn, bóp vụn.động từ
- Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).động từ
- Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).động từ
Ví dụ
-
A crumb of bread fell onto the floor.
-
He found only a small crumb of bread.
-
She ate the crumb and left the crust.
-
He crumbled the cookie into tiny pieces.
-
Please crumb the cake with sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép