Nghĩa tiếng Việt
- Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.danh từ
- Đứa con trai còn bé.danh từ
- Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.danh từ
- Chim gáy.danh từ
- Bồ câu.danh từ
- Xem cu cu: Chim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câudanh từ
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).danh từ
Ví dụ
-
Cu thằng bé bị sưng.
-
Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
-
Anh cu đi làm rất sớm.
-
Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
-
chuồng cu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「cu」
Nghĩa tiếng Việt
-
X Tạm biệt.
Ví dụ
- The old form cu appears in texts.