TanroDictionary Sổ từ

cu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.danh từ
  2. Đứa con trai còn bé.danh từ
  3. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.danh từ
  4. Chim gáy.danh từ
  5. Bồ câu.danh từ
  6. Xem cu cu: Chim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câudanh từ
  7. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cu thằng bé bị sưng.

  2. Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?

  3. Anh cu đi làm rất sớm.

  4. Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).

  5. chuồng cu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「cu」

cu

Nghĩa tiếng Việt

  1. X Tạm biệt.

Ví dụ

  • The old form cu appears in texts.