Nghĩa tiếng Việt
- Hình lập phương, hình khối.danh từ
- Luỹ thừa ba.danh từ
- Lên tam thừa.động từ
- Đo thể tích.động từ
- Lát bằng gạch hình khối.động từ
- Thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box was shaped like a cube.
-
The cube played a key role.
-
She cubed the number to solve it.
-
The team cube the room before painting.
-
They cube the floor with small tiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép