Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui, gậy tày.danh từ
- Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.động từ
Ví dụ
-
The guard carried a heavy cudgel.
-
He cudgelled the wood with one hard strike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép