Nghĩa tiếng Việt
- Tội lỗi; sai lầm.danh từ
Ví dụ
-
She felt culpa after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊlpə/
She felt culpa after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép