Nghĩa tiếng Việt
- Bột ca ri.danh từ
- Món ca ri.danh từ
- Nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn).động từ
- Chải lông (cho ngựa).động từ
- Sang sưa (da thuộc).động từ
- Đánh đập, hành hạ (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 咖哩カレーcà ri (nhất là cà ri Nhật)
Ví dụ
-
Add curry to the soup for more flavor.
-
She ordered a spicy curry for dinner.
-
He will curry the vegetables tonight.
-
The groom will curry the horse first.
-
The team had to curry the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép